Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biàn辩
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

tranh luận

Âm Hán Việt

biện luận

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辛 (Tân (ngôi thứ 8 hàng Can))

16 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi với giới từ 跟 hoặc 与 để chỉ đối tượng cùng tham gia tranh luận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biện luận

Từng chữ

  • 辩biệncãi, tranh luận; biện bác
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5班bān thanh 1明míng thanh 2天tiān thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1场chǎng thanh 3辩biàn thanh 4论lùn thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Lớp chúng tôi ngày mai có một cuộc thi tranh biện.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5为wèi thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2辩biàn thanh 4论lùn thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3。

    Họ đã tranh luận rất lâu về vấn đề này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.