Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dá达
dào到

Nghĩa tiếng Việt

đạt được, đến

Âm Hán Việt

đạt đáo

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ mức độ, tiêu chuẩn hoặc số lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạt đáo

Từng chữ

  • 达đạtqua, thông
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

指到达某种程度或标准。多用于目标、标准、水平等。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5达dá thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5预yù thanh 4期qī thanh 1目mù thanh 4标biāo thanh 1。

    Chúng ta đã đạt được mục tiêu kỳ vọng.

  • 温度达到了30度。

    Nhiệt độ đã đạt 30 độ.

Kết hợp thường gặp

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4目mù thanh 4的dì thanh 4

    đạt được mục đích

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4标biāo thanh 1准zhǔn thanh 3

    đạt chuẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.