Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường đi kèm với tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ mức độ, tiêu chuẩn hoặc số lượng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đạt đáo
Từng chữ
- 达đạtqua, thông
- 到đáođến nơi
Tầng từ vựng
指到达某种程度或标准。多用于目标、标准、水平等。
Câu ví dụ
- 我们达到了预期目标。
Chúng ta đã đạt được mục tiêu kỳ vọng.
- 温度达到了30度。
Nhiệt độ đã đạt 30 độ.
Kết hợp thường gặp
- 达到目的
đạt được mục đích
- 达到标准
đạt chuẩn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.