Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guò过
jié节

Nghĩa tiếng Việt

đón mừng ngày lễ, ăn tết. Dùng rộng cho mọi dịp lễ tết trong năm.

Âm Hán Việt

quá tiết

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên có thể tách ra để thêm tên ngày lễ cụ thể vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá tiết

Từng chữ

  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng như động từ, chỉ hành động trải qua/đón lễ; phân biệt với 节日 (danh từ: ngày lễ).

Câu ví dụ

  • 今年过节你们有什么计划?Jīnnián guòjié nǐmen yǒu shénme jìhuà? thanh 1

    Năm nay đón lễ các bạn có kế hoạch gì không?

  • 每逢过节,全家人都会聚在一起。Měi féng guòjié, quánjiā rén dōu huì jù zài yīqǐ. thanh 3

    Mỗi khi đến lễ, cả gia đình đều tụ họp lại.

  • 过节期间超市里人山人海。Guòjié qījiān chāoshì lǐ rén shān rén hǎi. thanh 4

    Trong dịp lễ, siêu thị đông nghịt người.

  • 他买了很多礼物准备过节。Tā mǎile hěn duō lǐwù zhǔnbèi guòjié. thanh 1

    Anh ấy mua nhiều quà để chuẩn bị đón lễ.

Kết hợp thường gặp

  • 过节气氛guòjié qìfēn thanh 4

    không khí ngày lễ

  • 欢欢喜喜过节huānhuān xǐxǐ guòjié thanh 1

    vui vẻ đón lễ

  • 过节送礼guòjié sònglǐ thanh 4

    tặng quà dịp lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.