Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yùn运
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

áp dụng, sử dụng

Âm Hán Việt

vận dụng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như lý luận, kiến thức, phương pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vận dụng

Từng chữ

  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ việc áp dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn.

Câu ví dụ

  • 我们要灵活运用所学知识。Wǒmen yào línghuó yùnyòng suǒxué zhīshi. thanh 3

    Chúng ta cần linh hoạt áp dụng kiến thức đã học.

  • 这种技术运用广泛。Zhè zhǒng jìshù yùnyòng guǎngfàn. thanh 4

    Công nghệ này được áp dụng rộng rãi.

  • 他善于运用语言。Tā shànyú yùnyòng yǔyán. thanh 1

    Anh ấy giỏi sử dụng ngôn ngữ.

Kết hợp thường gặp

  • 灵líng thanh 2活huó thanh 2运yùn thanh 4用yòng thanh 4

    vận dụng linh hoạt

  • 广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4运yùn thanh 4用yòng thanh 4

    ứng dụng rộng rãi

  • 运yùn thanh 4用yòng thanh 4自zì thanh 4如rú thanh 2

    vận dụng thành thạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.