Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zuò作
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

tác dụng

Âm Hán Việt

tác dụng

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ trong cấu trúc phát huy tác dụng hoặc có tác dụng đối với một đối tượng nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tác dụng

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5药yào thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5作zuò thanh 4用yòng thanh 4。

    Thuốc này có tác dụng rất tốt.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4对duì thanh 4我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4作zuò thanh 4用yòng thanh 4。

    Lời nói của anh ấy có tác dụng lớn với tôi.

  • 发fā thanh 1挥huī thanh 1作zuò thanh 4用yòng thanh 4。

    Phát huy tác dụng.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1挥huī thanh 1作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    phát huy tác dụng

  • 起qǐ thanh 3作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    có tác dụng

  • 积jī thanh 1极jí thanh 2作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    tác động tích cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.