Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìn近
rì日

Nghĩa tiếng Việt

trong vài ngày qua, gần đây

Âm Hán Việt

cận nhật

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian trong văn viết, đứng trước động từ để chỉ sự việc xảy ra gần đây

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cận nhật

Từng chữ

  • 近cậngần, bên cạnh
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

cận (gần) + nhật (ngày): gần ngày, gần đây

Câu ví dụ

  • 近日天气很好jìnrì tiānqì hěn hǎo thanh 4

    Gần đây trời rất đẹp

  • 近日来jìnrì lái thanh 4

    Trong những ngày gần đây

  • 近日完成jìnrì wánchéng thanh 4

    hoàn thành gần đây

  • 近日的新闻jìnrì de xīnwén thanh 4

    tin tức gần đây

Kết hợp thường gặp

  • 近jìn thanh 4日rì thanh 4内nèi thanh 4

    trong vài ngày tới

  • 近jìn thanh 4日rì thanh 4报bào thanh 4道dào thanh 4

    đưa tin gần đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.