Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phản hàng
Từng chữ
- 返phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
- 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 飞机因为天气原因返航了。
Máy bay quay đầu trở về vì lý do thời tiết.
- 渔船已经返航了。
Thuyền đánh cá đã quay về rồi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.