Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
fǎn返
háng航

Nghĩa tiếng Việt

quay về (bằng tàu, máy bay)

Âm Hán Việt

phản hàng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

phản hàng

Từng chữ

  • 返phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4天tiān thanh 1气qì thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1返fǎn thanh 3航háng thanh 2了le thanh 5。

    Máy bay quay đầu trở về vì lý do thời tiết.

  • 渔yú thanh 2船chuán thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1返fǎn thanh 3航háng thanh 2了le thanh 5。

    Thuyền đánh cá đã quay về rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.