Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词Phó từ副词
Thường dùng độc lập làm câu trả lời hoặc làm vị ngữ để đánh giá mức độ ở mức trung bình
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
hoàn khả dĩ
Từng chữ
- 还hoàncòn, vẫn (hái); trả lại, trở về (huán)
- 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
- 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- “你最近怎么样?” “还可以。”
"Dạo này bạn thế nào?" "Cũng tạm được."
- 这道菜的味道还可以。
Món ăn này hương vị cũng tạm được.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.