Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
hái还
kě可
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

tạm được, cũng được, vẫn được

Âm Hán Việt

hoàn khả dĩ

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường dùng độc lập làm câu trả lời hoặc làm vị ngữ để đánh giá mức độ ở mức trung bình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hoàn khả dĩ

Từng chữ

  • 还hoàncòn, vẫn (hái); trả lại, trở về (huán)
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • “你最近怎么样?” “还可以。”"Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?" "Hái kěyǐ." thanh 3

    "Dạo này bạn thế nào?" "Cũng tạm được."

  • 这道菜的味道还可以。Zhè dào cài de wèidào hái kěyǐ. thanh 4

    Món ăn này hương vị cũng tạm được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.