Chủ đề · Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ)
Tôi định đi cửa hàng mua đồ (我打算去商店买东西)
22 từ vựng · 22 có audio
Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
借jièvay, mượn先xiāntrước, trước tiên银行yín hángngân hàng là tổ chức tài chính cung cấp các dịch vụ như gửi tiết kiệm, cho vay, chuyển tiền và các giao dịch tài chính khác.换huànđổi然后rán hòusau đó商店shāng diàncửa hàng东西dōng xiđồ đạc, vật咱们zán menchúng ta一起yī qǐchung với nhau星期天xīng qī tiānChủ nhật (ngày nghỉ cuối tuần)打算dǎ suànkế hoạch购物gòu wùmua sắm中心zhōng xīntrung tâm贵guìđắt, quý质量zhì liàngchất lượng, phẩm chất不错bù cuòkhá tốt; không tồi正zhèngchính, ngay thẳng; đúng; đang (正在)衣服yī fuquần áo关门guān ménđóng cửa (cửa hàng, doanh nghiệp), đóng cửa ra vào购物中心gòu wù zhōng xīntrung tâm mua sắm还可以hái kě yǐtạm được, cũng được, vẫn được开门kāi ménmở cửa (cửa hàng, doanh nghiệp), mở cửa ra vào