Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhè这
ge个

Nghĩa tiếng Việt

cái này

Âm Hán Việt

giá cá

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Đại từ代词

Âm Hán Việt

giá cá

Từng chữ

  • 这giánày, cái này, đây; lúc này
  • 个cácái, quả, con

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5多duō thanh 1少shao thanh 5钱qián thanh 2?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  • 我wǒ thanh 3要yào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5。

    Tôi lấy cái này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.