Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
zhè这
shí时
hòu候

Nghĩa tiếng Việt

lúc này

Âm Hán Việt

giá thời hậu

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

giá thời hậu

Từng chữ

  • 这giánày, cái này, đây; lúc này
  • 时thờilúc; thời gian
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4我wǒ thanh 3突tū thanh 1然rán thanh 2想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Lúc này tôi bỗng nhiên nhớ ra một việc.

  • 这zhè thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4?

    Lúc này mưa rồi, chúng ta làm sao?

Kết hợp thường gặp

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5

    vào lúc này

  • 就jiù thanh 4在zài thanh 4这zhè thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4

    ngay lúc này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.