Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yuǎn远
lí离

Nghĩa tiếng Việt

tránh xa

Âm Hán Việt

viễn li

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau để chỉ đối tượng cần tránh xa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

viễn li

Từng chữ

  • 远viễnxa xôi
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1想xiǎng thanh 3远yuǎn thanh 3离lí thanh 2城chéng thanh 2市shì thanh 4,去qù thanh 4乡xiāng thanh 1下xià thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Anh ấy muốn rời xa thành phố, về nông thôn sống.

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5健jiàn thanh 4康kāng thanh 1,请qǐng thanh 3远yuǎn thanh 3离lí thanh 2香xiāng thanh 1烟yān thanh 1。

    Vì sức khỏe, hãy tránh xa thuốc lá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.