Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wéi违
fǎn反

Nghĩa tiếng Việt

vi phạm, làm trái

Âm Hán Việt

vi phản

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ quy định, luật pháp, kỷ luật hoặc quy tắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vi phản

Từng chữ

  • 违vikhông theo, không nghe, không tuân, làm trái; xa nhau
  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại

Tầng từ vựng

Dùng trong ngữ cảnh vi phạm quy tắc, luật pháp, nguyên tắc. Trọng ngữ hơn 从cóng (sai phạm) khi nói về việc làm trái các quy định đã định.

Câu ví dụ

  • 这样做违反了规定。Zhèyàng zuò wéifǎn le guīdìng. thanh 4

    Làm như vậy là vi phạm quy định.

  • 不能违反法律。Bùnéng wéifǎn fǎlǜ. thanh 4

    Không được vi phạm pháp luật.

  • 这是违反原则的。Zhè shì wéifǎn yuánzé de. thanh 4

    Đây là việc làm trái với nguyên tắc.

Kết hợp thường gặp

  • 违wéi thanh 2反fǎn thanh 3规guī thanh 1定dìng thanh 4

    vi phạm quy định

  • 违wéi thanh 2反fǎn thanh 3法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4

    vi phạm pháp luật

  • 违wéi thanh 2反fǎn thanh 3纪jì thanh 4律lǜ thanh 4

    vi phạm kỷ luật

  • 违wéi thanh 2反fǎn thanh 3原yuán thanh 2则zé thanh 2

    trái nguyên tắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.