Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
lián连
máng忙

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng, ngay lập tức

Âm Hán Việt

liên mang

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Chỉ dùng làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị phản ứng nhanh chóng trước một tình huống

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

liên mang

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 忙mangbận rộn, bề bộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

连忙 là trạng từ chỉ hành động được thực hiện ngay lập tức, vội vàng sau khi có sự việc gì đó xảy ra. 连 nghĩa là nối liền, mang sắc thái liên tiếp; 忙 nghĩa là bận rộn.

Câu ví dụ

  • 听到声音,他连忙站起来。Tīngdào shēngyīn, tā liánmáng zhàn qǐlái. thanh 1

    Nghe thấy tiếng động, anh ấy vội vàng đứng dậy.

  • 看到老师进来,同学们连忙打招呼。Kàndào lǎoshī jìnlái, tóngxuémen liánmáng dā zhāohu. thanh 4

    Thấy giáo viên bước vào, các học sinh vội vàng chào hỏi.

  • 下雨了,我们连忙跑回家。Xiàyǔ le, wǒmen liánmáng pǎo huíjiā. thanh 4

    Trời mưa rồi, chúng tôi vội vàng chạy về nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 连lián thanh 2忙máng thanh 2道dào thanh 4歉qiàn thanh 4

    vội vàng xin lỗi

  • 连lián thanh 2忙máng thanh 2解jiě thanh 3释shì thanh 4

    vội giải thích

  • 连lián thanh 2忙máng thanh 2站zhàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    vội đứng dậy

  • 连lián thanh 2忙máng thanh 2答dā thanh 1应ying thanh 5

    vội vàng nhận lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.