Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
lián连
piān篇
lěi累
dú牍

Nghĩa tiếng Việt

viết dài dòng, lan man, lặp đi lặp lại

Âm Hán Việt

liên thiên lũy độc

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

15 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ để phê phán văn phong dài dòng, rườm rà và lặp đi lặp lại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

liên thiên lũy độc

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 篇thiênthiên (sách)
  • 累lũymệt (lèi); tích luỹ (lěi)
  • 牍độcthẻ (tre) viết văn thư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的文章总是连篇累牍,让人读不下去。Tā de wénzhāng zǒng shì liánpiān lěidú, ràng rén dú bù xiàqù. thanh 1

    Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, khiến người ta không thể đọc tiếp.

  • 这种连篇累牍的报道让人感到厌烦。Zhè zhǒng liánpiān lěidú de bàodǎo ràng rén gǎndào yànfán. thanh 4

    Loại tin tức dài dòng này khiến người ta cảm thấy chán ghét.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.