Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Phó từ副词
lián连
xù续

Nghĩa tiếng Việt

liên tục

Âm Hán Việt

liên tục

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ thời gian, số lần

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

liên tục

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Nhấn mạnh tính liên tục, không bị gián đoạn. Có thể là tính từ hoặc động từ.

Câu ví dụ

  • 雨yǔ thanh 3连lián thanh 2续xù thanh 4下xià thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1天tiān thanh 1。

    Trời mưa đã rơi liên tục ba ngày.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5连lián thanh 2续xù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4了le thanh 5八bā thanh 1小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Chúng ta đã làm việc liên tục tám tiếng.

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4获huò thanh 4得dé thanh 2冠guàn thanh 4军jūn thanh 1。

    Giành chức vô địch liên tục.

Kết hợp thường gặp

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4不bù thanh 4断duàn thanh 4

    liên tục không dứt

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4不bù thanh 4断duàn thanh 4

    không ngừng nghỉ

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4几jǐ thanh 3年nián thanh 2

    nhiều năm liền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.