Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lián连
mián绵

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài liên tục không ngắt quãng, miên man. Dùng cho mưa, núi, tiếng động... kéo dài không dứt.

Âm Hán Việt

liên miên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả núi non trùng điệp hoặc mưa gió kéo dài

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

liên miên

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 绵miêntơ tằm; kéo dài, liền; mềm mại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường kết hợp với 不断 thành 连绵不断; dùng nhiều trong văn học miêu tả thiên nhiên hoặc cảm xúc dai dẳng.

Câu ví dụ

  • 连绵的秋雨让整座城市笼罩在薄雾中。Liánmián de qiūyǔ ràng zhěng zuò chéngshì lǒngzhào zài bówù zhōng. thanh 2

    Mưa thu liên miên bao phủ cả thành phố trong làn sương mờ.

  • 山脉连绵起伏,景色壮观。Shānmài liánmián qǐfú, jǐngsè zhuàngguān. thanh 1

    Dãy núi liên miên nhấp nhô, cảnh sắc hùng vĩ.

  • 她的哭声连绵不断,令人揪心。Tā de kūshēng liánmián bùduàn, lìng rén jiūxīn. thanh 1

    Tiếng khóc của cô liên miên không ngừng, nghe thật xót xa.

  • 这场战争连绵数年,给百姓带来极大痛苦。Zhè chǎng zhànzhēng liánmián shù nián, gěi bǎixìng dài lái jídà tòngkǔ. thanh 4

    Cuộc chiến này kéo dài liên miên nhiều năm, gây đau khổ tột cùng cho người dân.

Kết hợp thường gặp

  • 连绵不断liánmián bùduàn thanh 2

    liên miên không dứt

  • 连绵的雨liánmián de yǔ thanh 2

    mưa kéo dài

  • 连绵起伏liánmián qǐfú thanh 2

    liên miên nhấp nhô (núi non)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.