Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lián连
suǒ锁
diàn店

Nghĩa tiếng Việt

cửa hàng chuỗi, hệ thống các cửa hàng cùng thương hiệu và mô hình kinh doanh.

Âm Hán Việt

liên toả điếm

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ hệ thống cửa hàng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liên toả điếm

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 锁toảkhoá; cái khoá; khoá lại
  • 店điếmcửa hàng, tiệm; quán trọ, khách sạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

连锁 (liánsuǒ) tức 「xích nối」: mô hình kinh doanh dùng cùng thương hiệu; cũng dùng 连锁反应 (phản ứng dây chuyền).

Câu ví dụ

  • 这家连锁店在全国有超过一千家门店。Zhè jiā liánsuǒ diàn zài quánguó yǒu chāoguò yīqiān jiā méndiàn. thanh 4

    Chuỗi cửa hàng này có hơn một nghìn chi nhánh trên toàn quốc.

  • 连锁店的产品质量相对统一,消费者比较放心。Liánsuǒdiàn de chǎnpǐn zhìliàng xiāngduì tǒngyī, xiāofèizhě bǐjiào fàngxīn. thanh 2

    Chất lượng sản phẩm của chuỗi cửa hàng tương đối đồng đều, người tiêu dùng khá yên tâm.

  • 他打算加盟一家连锁店,自己创业。Tā dǎsuàn jiāméng yī jiā liánsuǒdiàn, zìjǐ chuàngyè. thanh 1

    Anh ấy định nhượng quyền một cửa hàng chuỗi để tự khởi nghiệp.

  • 便利店连锁店的数量近年来快速增加。Biànlìdiàn liánsuǒdiàn de shùliàng jìn nián lái kuàisù zēngjiā. thanh 4

    Số lượng chuỗi cửa hàng tiện lợi tăng nhanh trong những năm gần đây.

Kết hợp thường gặp

  • 加盟连锁店jiāméng liánsuǒdiàn thanh 1

    nhượng quyền chuỗi cửa hàng

  • 便利连锁店biànlì liánsuǒdiàn thanh 4

    chuỗi cửa hàng tiện lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.