Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bèng迸
fā发

Nghĩa tiếng Việt

bùng phát, bật ra mạnh mẽ (cảm xúc, ánh sáng, tia lửa)

Âm Hán Việt

bính phát

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ cho các chủ ngữ chỉ cảm xúc mạnh mẽ, sức mạnh hoặc tia lửa đột ngột phát ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bính phát

Từng chữ

  • 迸bínhchạy tán loạn; bắn toé ra; bật ra, thốt ra
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

迸发 thường đi với 出 phía sau và danh từ chỉ năng lượng/cảm xúc (力量, 灵感, 光芒). Mang sắc thái tích cực hoặc trung lập, không dùng cho vật nguy hiểm như vũ khí.

Câu ví dụ

  • 运动员迸发出强大的力量Yùndòng yuán bèngfā chū qiángdà de lìliàng thanh 4

    Vận động viên bùng phát sức mạnh dữ dội

  • 她眼中迸发出激动的光芒Tā yǎn zhōng bèngfā chū jīdòng de guāngmáng thanh 1

    Ánh mắt cô ấy bỗng tỏa ra ánh sáng rạng rỡ

  • 这场演讲让全场迸发出热烈的掌声Zhè chǎng yǎnjiǎng ràng quánchǎng bèngfā chū rèliè de zhǎngshēng thanh 4

    Bài phát biểu này khiến cả khán phòng bùng nổ tiếng vỗ tay nhiệt liệt

  • 火山迸发出大量岩浆Huǒshān bèngfā chū dàliàng yánjiāng thanh 3

    Núi lửa phun ra lượng lớn dung nham

Kết hợp thường gặp

  • 迸发出力量bèngfā chū lìliàng thanh 4

    bùng phát sức mạnh

  • 迸发灵感bèngfā línggǎn thanh 4

    cảm hứng bùng phát

  • 激情迸发jīqíng bèngfā thanh 1

    nhiệt huyết bùng cháy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.