Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, thường dùng để chỉ việc học sinh tự ý hoặc bị buộc thôi học
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thoái học
Từng chữ
- 退thoáilui, lùi lại
- 学họchọc hành
Tầng từ vựng
Bỏ học hoặc nghỉ học.
Câu ví dụ
- 他因贫困退学了。
Anh ấy bỏ học vì nghèo.
Kết hợp thường gặp
- 被迫退学
buộc phải thôi học
- 退学回家
bỏ học về nhà
- 办理退学
làm thủ tục thôi học
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.