Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ trung tâm kết hợp với tân ngữ chỉ địa điểm hoặc người nhận ở phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tống đáo
Từng chữ
- 送tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
- 到đáođến nơi
Tầng từ vựng
Dùng khi gửi đồ hoặc người đến nơi nhất định.
Câu ví dụ
- 请把包裹送到我家
Vui lòng gửi gói hàng đến nhà tôi
- 快递送到了门口
Hàng chuyển phát đã giao đến cửa.
Kết hợp thường gặp
- 送到家
gửi đến nhà
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.