Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sòng送
dào到

Nghĩa tiếng Việt

gửi đến

Âm Hán Việt

tống đáo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trung tâm kết hợp với tân ngữ chỉ địa điểm hoặc người nhận ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tống đáo

Từng chữ

  • 送tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Dùng khi gửi đồ hoặc người đến nơi nhất định.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3包bāo thanh 1裹guǒ thanh 3送sòng thanh 4到dào thanh 4我wǒ thanh 3家jiā thanh 1

    Vui lòng gửi gói hàng đến nhà tôi

  • 快kuài thanh 4递dì thanh 4送sòng thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5门mén thanh 2口kǒu thanh 3

    Hàng chuyển phát đã giao đến cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 送sòng thanh 4到dào thanh 4家jiā thanh 1

    gửi đến nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.