Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường đi kèm cấu trúc song tân ngữ để chỉ việc tặng vật gì đó cho ai
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tống cấp
Từng chữ
- 送tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
- 给cấpcho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)
Tầng từ vựng
送给 = 送 + 给,强调“赠送给某人”的意思。
Câu ví dụ
- 这是我送给你的礼物
Đây là món quà tôi tặng bạn
- 妈妈送给我一本书
Mẹ tặng tôi một cuốn sách
Kết hợp thường gặp
- 送给朋友
tặng bạn
- 送给别人
tặng người khác
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.