Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
shì适
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp, có thể áp dụng

Âm Hán Việt

thích dụng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đi với giới từ đối tượng để chỉ phạm vi hoặc đối tượng mà sự vật có hiệu lực áp dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thích dụng

Từng chữ

  • 适thíchnhanh
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về quy tắc, luật pháp hoặc phương pháp có thể dùng trong trường hợp nào đó. Khác với '适合' (phù hợp với cá nhân).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5规guī thanh 1定dìng thanh 4适shì thanh 4用yòng thanh 4于yú thanh 2所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Quy định này áp dụng cho tất cả học sinh.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1法fǎ thanh 3很hěn thanh 3适shì thanh 4用yòng thanh 4。

    Phương pháp này rất phù hợp.

Kết hợp thường gặp

  • 适shì thanh 4用yòng thanh 4于yú thanh 2

    áp dụng cho/phù hợp với

  • 普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4适shì thanh 4用yòng thanh 4

    áp dụng phổ biến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.