Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shì适
liàng量

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp lượng, vừa đủ, vừa phải (không quá nhiều không quá ít)

Âm Hán Việt

thích lượng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ đồ ăn, thức uống hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ tiêu dùng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thích lượng

Từng chữ

  • 适thíchnhanh
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho y học, dinh dưỡng. Phân biệt 适量 (vừa đủ - lý tưởng) vs 少量 (ít - ít).

Câu ví dụ

  • 适量运动shìliàng yùndòng thanh 4

    Vận động vừa phải

  • 适量饮水shìliàng yǐnshuǐ thanh 4

    Uống nước vừa đủ

  • 适量饮酒shìliàng yǐnjiǔ thanh 4

    Uống rượu vừa phải

  • 加入适量的盐Jiārù shìliàng de yán thanh 1

    Cho lượng muối vừa đủ

Kết hợp thường gặp

  • 适量食盐shìliàng shíyán thanh 4

    ăn muối vừa đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.