Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词
tú途
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

trên đường, trong lúc đi, lữ trình

Âm Hán Việt

đồ trung

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc nơi chốn, đứng trước động từ chính trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đồ trung

Từng chữ

  • 途đồđường lối
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Trong quá trình di chuyển từ điểm này sang điểm khác.

Câu ví dụ

  • 在途中遇到他zài túzhōng yùdào tā thanh 4

    Gặp anh ấy trên đường đi

  • 在zài thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5途tú thanh 2中zhōng thanh 1,我wǒ thanh 3遇yù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Trên đường về nhà, tôi gặp thầy giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 回huí thanh 2家jiā thanh 1途tú thanh 2中zhōng thanh 1

    trên đường về nhà

  • 旅lǚ thanh 3途tú thanh 2中zhōng thanh 1

    trong chuyến đi

  • 途tú thanh 2中zhōng thanh 1休xiū thanh 1息xi thanh 5

    nghỉ giữa đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.