Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
tōng通
cháng常

Nghĩa tiếng Việt

thường thì, thông thường; đại thể

Âm Hán Việt

thông thường

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ để chỉ quy luật, thói quen phổ biến

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thông thường

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 常thườngthông thường, bình thường

Tầng từ vựng

Tōng cháng là phó từ chỉ điều gì xảy ra thường xuyên, theo quy luật. Trang trọng hơn略 nhiều so với 一般.

Câu ví dụ

  • 通tōng thanh 1常cháng thanh 2我wǒ thanh 3七qī thanh 1点diǎn thanh 3起qǐ thanh 3床chuáng thanh 2。

    Thường thì tôi dậy lúc bảy giờ.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5通tōng thanh 1常cháng thanh 2不bù thanh 4下xià thanh 4雪xuě thanh 3。

    Nơi đây thông thường không có tuyết rơi.

Kết hợp thường gặp

  • 通tōng thanh 1常cháng thanh 2情qíng thanh 2况kuàng thanh 4下xià thanh 4

    trong điều kiện thông thường

  • 通tōng thanh 1常cháng thanh 2来lái thanh 2说shuō thanh 1

    nói chung/thông thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.