Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tōng通
zhī知
shū书

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

Âm Hán Việt

thông tri thư

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ các loại giấy tờ hành chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thông tri thư

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

Văn bản thông báo. Phổ biến trong giáo dục (thông báo trúng tuyển) và công sở (thông báo nghỉ, họp).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3收shōu thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5录lù thanh 4取qǔ thanh 3通tōng thanh 1知zhī thanh 1书shū thanh 1。

    Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4给gěi thanh 3家jiā thanh 1长zhǎng thanh 3发fā thanh 1了le thanh 5通tōng thanh 1知zhī thanh 1书shū thanh 1。

    Nhà trường đã gửi thông báo cho phụ huynh.

Kết hợp thường gặp

  • 录lù thanh 4取qǔ thanh 3通tōng thanh 1知zhī thanh 1书shū thanh 1

    giấy báo trúng tuyển

  • 放fàng thanh 4假jià thanh 4通tōng thanh 1知zhī thanh 1书shū thanh 1

    thông báo nghỉ lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.