Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tōng通
zhī知

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

Âm Hán Việt

thông tri

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ chỉ người phía sau khi làm động từ, hoặc làm danh từ chỉ văn bản thông báo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thông tri

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức

Tầng từ vựng

Có thể dùng như động từ (thông báo) hoặc danh từ (thư thông báo)

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1通tōng thanh 1知zhī thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1考kǎo thanh 3试shì thanh 4

    Thầy giáo thông báo cho chúng tôi ngày mai kiểm tra

  • 请qǐng thanh 3看kàn thanh 4通tōng thanh 1知zhī thanh 1

    Mời xem thông báo

Kết hợp thường gặp

  • 通tōng thanh 1知zhī thanh 1大dà thanh 4家jiā thanh 1

    thông báo cho mọi người

  • 收shōu thanh 1到dào thanh 4通tōng thanh 1知zhī thanh 1

    nhận được thông báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.