Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bī逼
pò迫

Nghĩa tiếng Việt

ép buộc; dồn ép; thúc ép.

Âm Hán Việt

bức bách

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc kiêm ngữ, yêu cầu hoặc ép buộc ai đó làm việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bức bách

Từng chữ

  • 逼bứcbắt buộc, buộc phải; bức bách, cưỡng bức; đến gần, tiến sát
  • 迫báchgần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Áp lực từ bên ngoài buộc phải hành động hoặc chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 不要逼迫孩子做不喜欢的事。Búyào bīpò háizi zuò bù xǐhuān de shì. thanh 2

    Đừng ép con trẻ làm việc nó không thích.

  • 形势逼迫我们做出决定。Xíngshì bīpò wǒmen zuò chū juédìng. thanh 2

    Tình thế ép buộc chúng ta phải quyết định.

  • 他被逼迫辞职。Tā bèi bīpò cízhí. thanh 1

    Anh ấy bị buộc phải từ chức.

Kết hợp thường gặp

  • 被bèi thanh 4逼bī thanh 1迫pò thanh 4

    bị ép buộc

  • 逼bī thanh 1迫pò thanh 4辞cí thanh 2职zhí thanh 2

    ép từ chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.