Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dào道
tīng听
tú途
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

Nghe nói lung tung, nghe lỏm đường sá, tin đồn

Âm Hán Việt

đạo thính đồ thuyết

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc vị ngữ để chỉ những thông tin nghe lỏm không có căn cứ xác thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo thính đồ thuyết

Từng chữ

  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 听thínhnghe
  • 途đồđường lối
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不要相信道听途说的消息。Bùyào xiāngxìn dàotīngtúshuō de xiāoxī. thanh 4

    Đừng tin vào những tin tức nghe nói lung tung.

  • 这只是道听途说,不一定是真的。Zhè zhǐ shì dàotīngtúshuō, bù yīdìng shì zhēn de. thanh 4

    Đây chỉ là tin đồn, chưa chắc đã thật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.