Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yí遗
zhǐ址

Nghĩa tiếng Việt

di tích, phế tích (nơi còn lại dấu vết của quá khứ)

Âm Hán Việt

di chỉ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm khảo cổ, thường kết hợp với tên triều đại hoặc tên địa danh ở phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di chỉ

Từng chữ

  • 遗dimất, thất lạc
  • 址chỉđịa chỉ; nền, vị trí (di chỉ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về nơi chốn còn lại dấu vết lịch sử, văn minh cổ đại.

Câu ví dụ

  • 长Cháng thanh 2城chéng thanh 2是shì thanh 4中Zhōng thanh 1国guó thanh 2著zhù thanh 4名míng thanh 2的de thanh 5遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Vạn Lý Trường Thành là di tích nổi tiếng của Trung Quốc

  • 考Kǎo thanh 3古gǔ thanh 3学xué thanh 2家jiā thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5古gǔ thanh 3代dài thanh 4遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích thời cổ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4好hǎo thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4遗yí thanh 2产chǎn thanh 3和hé thanh 2遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Chúng ta phải bảo vệ tốt di sản văn hóa và di tích

Kết hợp thường gặp

  • 文wén thanh 2化huà thanh 4遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    di tích văn hóa

  • 考kǎo thanh 3古gǔ thanh 3遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    di tích khảo cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.