Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yí遗
wù物

Nghĩa tiếng Việt

di vật, vật để lại

Âm Hán Việt

di vật

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ tài sản cá nhân của người đã mất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di vật

Từng chữ

  • 遗dimất, thất lạc
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Tầng từ vựng

Vật để lại sau khi mất.

Câu ví dụ

  • 这些是他的遗物。Zhèxiē shì tā de yíwù. thanh 4

    Đây là di vật của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 死sǐ thanh 3者zhě thanh 3遗yí thanh 2物wù thanh 4

    di vật người quá cố

  • 遗yí thanh 2物wù thanh 4展zhǎn thanh 3览lǎn thanh 3

    triển lãm di vật

  • 珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4遗yí thanh 2物wù thanh 4

    di vật quý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.