Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhē遮
dǎng挡

Nghĩa tiếng Việt

che chắn, chắn lại, ngăn chặn (ánh sáng, gió, tầm nhìn).

Âm Hán Việt

già đáng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

14 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng làm động từ chỉ hành động che khuất tầm nhìn hoặc làm danh từ chỉ vật che chắn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

già đáng

Từng chữ

  • 遮giàche lấp; ngăn trở
  • 挡đángkháng cự, chống lại; sắp xếp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

遮挡 thường dùng cho vật thể vật lý che chắn ánh sáng, gió, tầm nhìn; khác với 遮掩 (che giấu: hàm ý che đậy điều không muốn lộ) hay 阻挡 (ngăn chặn: thiên về cản trở hành động).

Câu ví dụ

  • 这棵大树遮挡了窗户的采光。Zhè kē dà shù zhēdǎngle chuānghù de cǎiguāng. thanh 4

    Cây to này che chắn ánh sáng chiếu vào cửa sổ.

  • 他用手遮挡刺眼的阳光。Tā yòng shǒu zhēdǎng cìyǎn de yángguāng. thanh 1

    Anh ấy dùng tay che chắn ánh nắng chói mắt.

  • 请不要遮挡后面观众的视线。Qǐng bùyào zhēdǎng hòumiàn guānzhòng de shìxiàn. thanh 3

    Xin đừng che khuất tầm nhìn của khán giả phía sau.

  • 厚厚的云层遮挡了阳光。Hòuhòu de yúncéng zhēdǎngle yángguāng. thanh 4

    Lớp mây dày đặc che chắn ánh mặt trời.

Kết hợp thường gặp

  • 遮挡阳光zhēdǎng yángguāng thanh 1

    che chắn ánh nắng

  • 遮挡视线zhēdǎng shìxiàn thanh 1

    che khuất tầm nhìn

  • 遮挡风雨zhēdǎng fēngyǔ thanh 1

    che chắn gió mưa

  • 无法遮挡wúfǎ zhēdǎng thanh 2

    không thể che chắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.