Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ
Đại từ代词
Âm Hán Việt
na cá
Từng chữ
- 那nakia, đó, ấy; vậy thì
- 个cácái, quả, con
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 那个人是谁?
Người kia là ai?
- 我不要这个,我要那个。
Tôi không lấy cái này, tôi lấy cái kia.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.