Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
nà那
ge个

Nghĩa tiếng Việt

cái đó, cái kia

Âm Hán Việt

na cá

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Đại từ代词

Âm Hán Việt

na cá

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 个cácái, quả, con

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5人rén thanh 2是shì thanh 4谁shuí thanh 2?

    Người kia là ai?

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5,我wǒ thanh 3要yào thanh 4那nà thanh 4个ge thanh 5。

    Tôi không lấy cái này, tôi lấy cái kia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.