Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
nà那
xiē些

Nghĩa tiếng Việt

những, những kia (chỉ số nhiều)

Âm Hán Việt

na ta

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để chỉ định số lượng nhiều của người hoặc vật ở khoảng cách xa người nói

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na ta

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 些tamột ít, một vài, những

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ số nhiều ở xa. Tương tự như '这些' nhưng chỉ người/vật ở xa hơn.

Câu ví dụ

  • 那Nà thanh 4些xiē thanh 1人rén thanh 2是shì thanh 4谁shéi thanh 2?

    Những người đó là ai?

  • 那Nà thanh 4些xiē thanh 1书shū thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Những cuốn sách đó đều rất tốt.

  • 你看到那些花了吗?Nǐ kàndào nà xiē huā le ma? thanh 3

    Bạn có nhìn thấy những bông hoa đó không?

Kết hợp thường gặp

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1人rén thanh 2

    những người kia

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1书shū thanh 1

    những quyển sách kia

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5

    những thứ kia

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    những vấn đề đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.