Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

nà huìr

Nghĩa tiếng Việt

tại thời điểm đó

Âm Hán Việt

na hội nhi

5 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ

Danh từ名词

Âm Hán Việt

na hội nhi

Tầng từ vựng

Cách nói khẩu ngữ, 儿 (ér) là hậu tố từ chỉ khoảng thời gian ngắn.

Câu ví dụ

  • 那会儿我还没出生呢。nà huìr wǒ hái méi chū shēng ne. thanh 4

    Lúc đó tôi còn chưa chào đời.

  • 那会儿这里还很荒凉。

    Lúc đó ở đây còn rất hoang vu.

  • 想当年那会儿...

    Nhớ lại những ngày tháng đó...

Kết hợp thường gặp

  • 那会儿的时候

    vào lúc đó

  • 在那一会儿

    vào thời điểm đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.