Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
nà那
shí时
hòu候

Nghĩa tiếng Việt

lúc đó

Âm Hán Việt

na thời hậu

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ chỉ mốc thời gian trong quá khứ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na thời hậu

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 时thờilúc; thời gian
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5还hái thanh 2很hěn thanh 3小xiǎo thanh 3。

    Lúc đó chúng ta còn rất nhỏ.

  • 那nà thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4我wǒ thanh 3还hái thanh 2在zài thanh 4上shàng thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Lúc đó tôi còn đang đi học đại học.

  • 在zài thanh 4那nà thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4,这zhè thanh 4是shì thanh 4很hěn thanh 3罕hǎn thanh 3见jiàn thanh 4的de thanh 5。

    Vào lúc đó, điều này rất hiếm thấy.

Kết hợp thường gặp

  • 在zài thanh 4那nà thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4

    vào lúc đó

  • 就jiù thanh 4是shì thanh 4那nà thanh 4时shí thanh 2候hòu thanh 4

    chính lúc đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.