Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Đại từ代词
nà那
biān边

Nghĩa tiếng Việt

bên kia, phía đó

Âm Hán Việt

na biên

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Đại từ代词

Chỉ phương hướng hoặc vị trí ở xa người nói, thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc tân ngữ

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na biên

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 边biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ vị trí bên kia, phía đó. Cũng có thể dùng chỉ phía trong quá khứ hoặc tương lai xa.

Câu ví dụ

  • 学校在那边。Xuéxiào zài nàbiān. thanh 2

    Trường học ở bên kia.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4那nà thanh 4边biān thanh 1看kàn thanh 4看kàn thanh 4。

    Chúng ta sang bên kia xem thử đi.

  • 那边人很多。Nàbiān rén hěnduō. thanh 4

    Bên kia rất nhiều người.

Kết hợp thường gặp

  • 在zài thanh 4那nà thanh 4边biān thanh 1

    ở bên kia

  • 去qù thanh 4那nà thanh 4边biān thanh 1

    sang bên kia

  • 那nà thanh 4边biān thanh 1有yǒu thanh 3

    bên kia có

  • 那nà thanh 4边biān thanh 1的de thanh 5人rén thanh 2

    người bên kia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.