Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yóu邮
xiāng箱

Nghĩa tiếng Việt

hộp thư

Âm Hán Việt

bưu tương

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể chỉ hộp thư vật lý hoặc hộp thư điện tử (email)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bưu tương

Từng chữ

  • 邮bưubưu điện, bưu chính; gửi qua bưu điện
  • 箱tươnghòm, rương, va li, thùng

Tầng từ vựng

Hộp đựng thư truyền thống hoặc email.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5邮yóu thanh 2箱xiāng thanh 1地dì thanh 4址zhǐ thanh 3告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3。

    Hãy cho tôi biết địa chỉ email của bạn.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5先xiān thanh 1看kàn thanh 4邮yóu thanh 2箱xiāng thanh 1。

    Sáng nào tôi cũng kiểm tra hộp thư trước tiên.

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3邮yóu thanh 2箱xiāng thanh 1

    hộp thư điện tử

  • 邮yóu thanh 2箱xiāng thanh 1地dì thanh 4址zhǐ thanh 3

    địa chỉ email

  • 邮yóu thanh 2箱xiāng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5

    hộp thư đầy rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.