Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pèi配
ǒu偶

Nghĩa tiếng Việt

vợ/chồng

Âm Hán Việt

phối ngẫu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp luật hoặc hành chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phối ngẫu

Từng chữ

  • 配phốikết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phối
  • 偶ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 配偶 (pèi'ǒu). Hán-Việt: phối ngẫu.

Câu ví dụ

  • 填tián thanh 2表biǎo thanh 3时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4写xiě thanh 3上shàng thanh 4配pèi thanh 4偶ǒu thanh 3的de thanh 5姓xìng thanh 4名míng thanh 2。

    Khi điền biểu mẫu cần ghi tên vợ hoặc chồng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5配pèi thanh 4偶ǒu thanh 3也yě thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Bạn đời của anh ấy cũng làm việc ở công ty này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.