Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
pèi配
tào套

Nghĩa tiếng Việt

hình thành một bộ đầy đủ

Âm Hán Việt

phối sáo

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ như thiết bị đồng bộ hoặc làm động từ chỉ việc lắp đặt đồng bộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phối sáo

Từng chữ

  • 配phốikết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phối
  • 套sáobao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 新xīn thanh 1小xiǎo thanh 3区qū thanh 1的de thanh 5配pèi thanh 4套tào thanh 4设shè thanh 4施shī thanh 1很hěn thanh 3完wán thanh 2善shàn thanh 4。

    Cơ sở hạ tầng đồng bộ của khu dân cư mới rất hoàn thiện.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1有yǒu thanh 3配pèi thanh 4套tào thanh 4的de thanh 5练liàn thanh 4习xí thanh 2册cè thanh 4。

    Cuốn sách này có sách bài tập đi kèm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.