Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xù酗
jiǔ酒

Nghĩa tiếng Việt

nghiện rượu, uống rượu quá độ đến mức mất kiểm soát hành vi, nát rượu

Âm Hán Việt

hú tửu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

11 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong câu để chỉ hành vi xấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hú tửu

Từng chữ

  • 酗húnát rượu, say rượu
  • 酒tửurượu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

酗酒 nặng hơn 喝酒 (uống rượu) và 醉酒 (say rượu), nhấn mạnh tính mãn tính và tác hại xã hội-sức khỏe. 酗酒 hàm ý hành vi hung hãn khi say, không chỉ là uống nhiều. Thường dùng trong bối cảnh y tế, xã hội, pháp luật.

Câu ví dụ

  • 酗酒会严重损害健康Xùjiǔ huì yánzhòng sǔnhài jiànkāng thanh 4

    Nghiện rượu sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe

  • 他因为酗酒失去了工作和家庭Tā yīnwèi xùjiǔ shīqù le gōngzuò hé jiātíng thanh 1

    Anh ta vì nghiện rượu mà mất việc làm và gia đình

  • 酗酒是一种需要治疗的疾病Xùjiǔ shì yī zhǒng xūyào zhìliáo de jíbìng thanh 4

    Nghiện rượu là một loại bệnh cần được điều trị

  • 禁止酗酒后驾车Jìnzhǐ xùjiǔ hòu jiàchē thanh 4

    Nghiêm cấm lái xe sau khi uống rượu quá độ

Kết hợp thường gặp

  • 酗酒成瘾xùjiǔ chéngyǐn thanh 4

    nghiện rượu

  • 戒酗酒jiè xùjiǔ thanh 4

    cai nghiện rượu

  • 酗酒问题xùjiǔ wèntí thanh 4

    vấn đề nghiện rượu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.