Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hān酣
shuì睡

Nghĩa tiếng Việt

ngủ say, ngủ rất ngon

Âm Hán Việt

hàm thụy

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ diễn tả trạng thái ngủ rất sâu và ngon giấc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hàm thụy

Từng chữ

  • 酣hàmuống rượu say sưa; miệt mài, mải miết, ham
  • 睡thụyngủ; giấc ngủ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ trang trọng, văn chương chỉ trạng thái ngủ rất say, ngon giấc. Mang sắc thái văn học hơn 睡得很香. Thường dùng trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 婴儿在酣睡中Yīng'ér zài hānshuì zhōng thanh 1

    Em bé đang ngủ rất ngon giấc

  • 他酣睡不醒Tā hānshuì bù xǐng thanh 1

    Anh ấy ngủ say không tỉnh

  • 躺在沙发上酣睡Tǎng zài shāfā shàng hānshuì thanh 3

    Nằm ngủ say trên ghế sofa

Kết hợp thường gặp

  • 酣hān thanh 1睡shuì thanh 4不bù thanh 4醒xǐng thanh 3

    ngủ say không tỉnh

  • 酣hān thanh 1睡shuì thanh 4之zhī thanh 1中zhōng thanh 1

    trong giấc ngủ say

  • 婴yīng thanh 1儿ér thanh 2酣hān thanh 1睡shuì thanh 4

    em bé ngủ say

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.