Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cǎi采
qǔ取

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, áp dụng, tuyển chọn

Âm Hán Việt

thái thủ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 釆 (phân biệt)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ trừu tượng như biện pháp, thái độ, chính sách

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thái thủ

Từng chữ

  • 采tháihái, ngắt; chọn nhặt
  • 取thủlấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3行xíng thanh 2动dòng thanh 4。

    Chúng ta cần hành động.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3了le thanh 5新xīn thanh 1方fāng thanh 1法fǎ thanh 3。

    Công ty đã áp dụng phương pháp mới.

Kết hợp thường gặp

  • 采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3措cuò thanh 4施shī thanh 1

    thực hiện biện pháp

  • 采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3行xíng thanh 2动dòng thanh 4

    hành động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.