Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cǎi采
gòu购

Nghĩa tiếng Việt

mua sắm

Âm Hán Việt

thái cấu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 釆 (phân biệt)

8 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ vị ngữ hoặc làm danh từ chỉ hoạt động, bộ phận mua sắm trong doanh nghiệp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái cấu

Từng chữ

  • 采tháihái, ngắt; chọn nhặt
  • 购cấumua sắm; mưu bàn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1派pài thanh 4他tā thanh 1去qù thanh 4采cǎi thanh 3购gòu thanh 4设shè thanh 4备bèi thanh 4。

    Công ty cử anh ấy đi mua sắm thiết bị.

  • 她tā thanh 1负fù thanh 4责zé thanh 2采cǎi thanh 3购gòu thanh 4办bàn thanh 4公gōng thanh 1用yòng thanh 4品pǐn thanh 3。

    Cô ấy phụ trách mua sắm văn phòng phẩm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.