Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ里
chéng程
bēi碑

Nghĩa tiếng Việt

cột mốc quan trọng đánh dấu sự kiện hoặc tiến trình lớn.

Âm Hán Việt

lí trình bi

3 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để chỉ một sự kiện mang tính bước ngoặt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí trình bi

Từng chữ

  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
  • 碑bicái bia, đài bia; cột mốc; ca tụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sự kiện đánh dấu giai đoạn quan trọng trong lịch sử, sự nghiệp hoặc đời sống cá nhân.

Câu ví dụ

  • 这是人生中的一个重要里程碑。Zhè shì rénshēng zhōng de yī gè zhòngyào lǐchéngbēi. thanh 4

    Đây là một cột mốc quan trọng trong cuộc đời.

  • 结婚是人生新的里程碑。Jiéhūn shì rénshēng xīn de lǐchéngbēi. thanh 2

    Kết hôn là cột mốc mới trong cuộc đời.

  • 这个项目是公司发展的里程碑。Zhège xiàngmù shì gōngsī fāzhǎn de lǐchéngbēi. thanh 4

    Dự án này là cột mốc phát triển của công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 树shù thanh 4立lì thanh 4里lǐ thanh 3程chéng thanh 2碑bēi thanh 1

    dựng nên cột mốc

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3性xìng thanh 4里lǐ thanh 3程chéng thanh 2碑bēi thanh 1

    cột mốc lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.