Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Chóng重
yáng阳
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Tết Trùng Cửu (ngày 9 tháng 9 âm lịch, lễ tiết truyền thống Trung Hoa)

Âm Hán Việt

trùng dương tiết

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ ngày lễ truyền thống, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trùng dương tiết

Từng chữ

  • 重trùngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 阳dươngmặt trời; dương
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

重阳节 nhằm ngày 9/9 âm lịch, gắn với triết học âm dương (9 là số dương lớn nhất, trùng hai lần). Hiện nay còn gọi là 老人节 (Ngày Người cao tuổi). Truyền thống: leo núi, cài thù du, uống rượu hoa cúc, thưởng thức bánh 重阳糕.

Câu ví dụ

  • 重阳节有登高望远的传统Chóngyáng jié yǒu dēng gāo wàngyuǎn de chuántǒng thanh 2

    Tết Trùng Cửu có truyền thống leo núi ngắm xa

  • 每到重阳节,家人都会一起去爬山Měi dào Chóngyáng jié, jiārén dōu huì yīqǐ qù páshān thanh 3

    Mỗi dịp Tết Trùng Cửu, cả nhà cùng nhau leo núi

  • 重阳节也被称为老人节Chóngyáng jié yě bèi chēngwéi Lǎorén jié thanh 2

    Tết Trùng Cửu còn được gọi là Ngày Người cao tuổi

  • 在重阳节,人们会插茱萸、饮菊花酒Zài Chóngyáng jié, rénmen huì chā zhūyú, yǐn júhuā jiǔ thanh 4

    Vào Tết Trùng Cửu, người ta cài thù du và uống rượu hoa cúc

Kết hợp thường gặp

  • 重阳节登高Chóngyáng jié dēng gāo thanh 2

    leo núi dịp Tết Trùng Cửu

  • 过重阳节guò Chóngyáng jié thanh 4

    đón/ăn Tết Trùng Cửu

  • 重阳节习俗Chóngyáng jié xísú thanh 2

    phong tục Tết Trùng Cửu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.