Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yě野
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

Hoang dã, bản năng hoang dã

Âm Hán Việt

dã tính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, mất đi hoặc làm định ngữ bổ nghĩa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dã tính

Từng chữ

  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这匹马野性难驯。Zhè pī mǎ yěxìng nán xùn. thanh 4

    Con ngựa này hoang dã khó thuần.

  • 她身上有一种野性的美。Tā shēnshang yǒu yī zhǒng yěxìng de měi. thanh 1

    Trên người cô ấy có một vẻ đẹp hoang dã.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.