Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yě野
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

hoang dã

Âm Hán Việt

dã sinh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ động thực vật hoang dã

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dã sinh

Từng chữ

  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 野生 (yě*shēng). Hán-Việt: dã sinh.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1野yě thanh 3生shēng thanh 1动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Ở đây có nhiều động vật hoang dã.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1保bǎo thanh 3护hù thanh 4野yě thanh 3生shēng thanh 1植zhí thanh 2物wù thanh 4。

    Chúng ta nên bảo vệ thực vật hoang dã.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.